| thì đàm | đgt. Đàm luận, bàn bạc về thời cuộc. |
| thì đàm | Câu chuyện về việc đương thì: Xem mục thì-đàm trong tờ báo. |
| (Bé Minh Thư sinh nhật 5 tuổi) Bé uống Bảo Khí Nhi Plus tới ngày thứ 3 4 tthì đàmgiảm hẳn , mấy ngày sau thì đỡ dần đỡ dần. |
| Đối với việc ký hợp đồng cho đơn vị bên ngoài thuê sân tennis trong 15 năm , ngân hàng Nhà nước yêu cầu trường báo cáo phương án cho thuê , rà soát lại điều khoản hợp đồng , nhất là chuyện liên quan tài chính , sau đó cần thiết tthì đàmphán lại với đơn vị thuê để bảo đảm quyền lợi của nhà trường. |
| Nhưng Đàm Vĩnh Hưng đưa ra rất nhiều yêu cầu , trong đó cón những điểm đáng lưu ý : Nếu chỉ ngồi cùng Phương Thanh 1 ,2 số thì đồng ý , nhưng ngồi xuyên suốt tất cả các số gameshow tthì đàmVĩnh Hưng xin rút lui. |
| Đề tài này tiếp tục nóng trên nghị trường Quốc hội Ảnh : Lê Anh Dân chịu thì thu , không chịu tthì đàmphán giảm giá? |
| Câu trả lời của bộ trưởng vẫn toát lên điệp khúc dân chịu thì thu , dân không chịu tthì đàmphán giảm giá. |
| Với thuốc biệt dược gốc , thuốc một số đăng ký , thuốc hiếm tthì đàmphán giá tốt hơn ông Phạm Lương Sơn , Phó Tổng BHXH Việt Nam giải thích. |
* Từ tham khảo:
- thì gian
- thì giờ
- thì khắc
- thì khí
- thì kì
- thì là