| thênh thang | tt. Mênh-mông: Đường rộng thênh-thang. // trt. Ung-dung, thong-thả: Bước thênh-thang như người vô-sự; Thuyền lan một lá xuôi dòng thênh-thang (HTR). |
| thênh thang | - Nói không gian rộng rãi quá mức : Nhà rộng thênh thang. |
| thênh thang | tt. Rộng rãi, thoáng, gây cảm giác thoải mái: nhà rộng thênh thang o Đường được mở rộng thênh thang. |
| thênh thang | tt, trgt Rất rộng: Giữa một đường thênh thang, chói chang ánh sáng (NgTuân). |
| thênh thang | tt. Rộng-rãi: Nhà cửa thênh-thang. || Rộng thênh-thang: cng. |
| thênh thang | Trỏ bộ rộng-rãi: Nhà rộng thênh-thang. |
| Không vợ , không con , thênh thang tự do. |
Một cơn gió thổi mạnh , Sửu vội giơ tay lên giữ lấy cái mũ đội trên đầu , một cái mũ dạ màu xám rộng thênh thang đội úp xuống che gần khuất hai con mắt. |
| Chàng lại gần , hỏi Tuyết : Có việc gì không ? Giọng từ tốn , Tuyết khẽ đáp : Cảm ơn ông... em có sao đâu ! Thấy Tuyết gầy gò trong bộ quần áo rộng thênh thang và rét run đứng không được vững. |
Biển rộng thênh thang , con cá nằm ngược Cây cao chót vót điểu nọ nằm ngang Tiếc vì xa xã ngái làng Em muốn phân nhân ngãi sợ lỡ làng khó phân. |
| Rồi nhớ quặn nắng bãi , bước chân thênh thang chạy dọc triền nước , trong mùi nắng , mùi nước , mùi đồng chiều... có cỏ mần trầu êm lắm , mọc rệ hai bờ đi ra bãi giữa. |
| Mandayla là một thành phố rất đẹp : mặt hồ xanh biếc , đường rộng thênh thang soi bóng hai hàng cây , nhiều khu dân cư hiện đại không thua kém gì những nước phát triển. |
* Từ tham khảo:
- thếp
- thếp
- thếp
- thết
- thết đãi
- thệt