| thênh thênh | tt. C/g. Thinh-thinh, mênh-mông: Trời cao đất rộng thênh-thênh, Cái đường phú-quý còn dành cho ta (CD). |
| thênh thênh | - Rộng rãi nhẹ nhàng: Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (K). |
| thênh thênh | tt. Rộng hoặc nhẹ đến mức gây cảm giác bình yên, thanh thản: Trời cao đất rộng thênh thênh (cd) o Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (Truyện Kiều) o Thuyền tếch thênh thênh chèo nhẹ nhẹ (Hồng Đức quốc âm thi tập). |
| thênh thênh | tt, trgt 1. Rộng rãi: Thênh thênh đường cái thanh vân hẹp gì (K) 2. Rất nhẹ: ồ! Hiện nay sao lòng nhẹ thênh thênh (X-thuỷ). |
| thênh thênh | tt. Rộng-rãi, thong-thả, nhẹ-nhàng: Dầu lòng bể rộng, sông dài thênh-thênh (Ng. Du). |
| thênh thênh | Trỏ bộ rộng-rãi ung-dung: Thênh-thênh đường cái thanh vân hẹp gì (K). |
| Đặc biệt , với ca khúc Tthênh thênhOok Ơi (Nguyễn Cường) , Siu đã rơi những giọt nước mắt xúc động khi nỗi lòng của một người con Tây Nguyên xa quê cất lên thành những thanh âm để từ đó khán giả như thổn thức , trăn trở cùng phần thể hiện. |
| Gã thầy bùa này đã biến mất một cách bí ẩn trên con đường tthênh thênhgiữa cánh đồng , chẳng có một bụi cây ngoài mấy cụm cỏ. |
* Từ tham khảo:
- thếp
- thếp
- thết
- thết đãi
- thệt
- thêu