| thê thiếp | dt. Vợ lớn và vợ bé: Thê thiếp đầy nhà. |
| thê thiếp | - Vợ chính và vợ hầu (cũ). |
| thê thiếp | dt. 1. Vợ cả (thê) và vợ lẽ (thiếp), nói gộp. 2. Vợ nói chung: tốt đường thê thiếp. |
| thê thiếp | dt (H. thê: vợ; thiếp: vợ lẽ) Vợ cả và vợ lẽ: Dạo ấy lão ta khổ vô cùng, vì đa mang thê thiếp. |
| thê thiếp | dt. Vợ và nàng hầu. |
| thê thiếp | Vợ cả, vợ lẽ: Tốt cung thê-thiếp. |
Cha mẹ em đoán số cho chàng Đoán cung thê thiếp rõ ràng tên em. |
Vua hạ lệnh rằng : Người nào có vợ con , anh em trước bị giặc ở các thành cướp bắt làm thê thiếp hoặc nô tỳ cho chúng , nay ta đã chiêu hàng , các ngươi hãy kéo nhau đến thành Đông Quan. |
| Vậy mà sao thứ trong tay nàng những tưởng thuộc về nàng lại vẫn không thuộc về nàng? Nỗi đau của nàng nào ai thấủ Ngày còn nhỏ , mỗi lần cha nàng nạp thêm thê thiếp , mẹ nàng đều phải cùng gia nhân chuẩn bị lễ lạt , có khi đích thân phu nhân phải diện kiến thì người ta mới chịu gả con gái cho cha nàng. |
| Là người có cả bày đàn tthê thiếpnhư thế nên Bokassa hiển nhiên là kẻ thích mới nới cũ. |
| Con cháu , tthê thiếpcủa tên phạm đều phân biệt xét xử , định tội. |
| Tại đây , bao nhiêu tthê thiếpcủa họ Trương đều bị vị hoàng đế này ép hầu ngủ. |
* Từ tham khảo:
- thê tróc tử phọc
- thê tử
- thề
- thề bồi
- thề cá trê chui ống
- thề lái trâu