| thế thái | dt. Thói đời: Thế-thái nhân-tình (thói đời và tình người). |
| thế thái | - dt. Thói đời: nhân tình thế thái. |
| thế thái | dt. Thói đời: nhân tình thế thái. |
| thế thái | dt (H. thế: đời, thái: tình trạng) Tình trạng thói đời: Thế thái nhân tình gớm chết thay (NgCgTrứ). |
| thế thái | dt. Thói đời. |
| thế thái | Thói đời: Nhân-tình thế-thái. |
Dù quá hiểu rõ thế thái , ông giáo không tránh khỏi chua chát và hờn giận. |
| Đa số ở vào lứa tuổi chín chắn , có tài thích ứng với biến đổi của hoàn cảnh , nhanh chóng thấy điều lợi hại , xem thường sách vở và những hào quang nặng chất thuyết lý như là lòng nhân nghĩa , lương tâm , phận sự , chí làm trai , kinh bang tế thế… Họ cũng ghét cay ghét đắng những điều phù hoa như lòng thương yêu , sự mơ mộng , nỗi buồn vu vơ , nỗi chán nản trước nhân tình thế thái. |
| Anh ở giữa cái nhân tình thế thái của một con người cụ thể và chức trách của một trợ lý chỉ huy Sài. |
| Anh ở giữa cái nhân tình thế thái của một con người cụ thể và chức trách của một trợ lý chỉ huy Sài. |
thế thái nhân tình dệt những đời. |
| Không giống như cô , trải qua hỉ nộ ái ố tình đời , nhưng chú tiểu nhỏ cũng thấm thía nhân tình thế thái vì chú bị bỏ rơi trước cổng chùa khi còn đỏ hỏn. |
* Từ tham khảo:
- thế thái viêm lương
- thế thần
- thế thần bịch thóc
- thế thì
- thế thủ
- thế thường