| thế thái nhân tình | Nh. Nhân tình thế thái. |
| thế thái nhân tình | ng (H. nhân: người, tình: tình cảm) Thói đời và tình người: Xưa nay thế thái nhân tình, Vợ người thì đẹp, văn mình thì hay (cd). |
| thế thái nhân tình |
|
| thế thái nhân tình |
|
thế thái nhân tình dệt những đời. |
| Khi con người ta đã trải qua mọi cung bậc cảm xúc , của tthế thái nhân tình. |
* Từ tham khảo:
- thế thần
- thế thần bịch thóc
- thế thì
- thế thủ
- thế thường
- thế thượng phong ba