| thay đổi như chong chóng | Thay đổi nhanh, liên tục, thiếu sự ổn định: Chương trình gì thay đổi như chong chóng o ba đầu sáu tay vào đây làm cũng không kịp. |
| Nhà máy thì chẳng thấy đâu , chỉ thấy sự tthay đổi như chong chóngcủa phía các nhà đầu tư. |
| thay đổi như chong chóng, Trump lại để ngỏ nối lại thượng đỉnh Mỹ Triều. |
* Từ tham khảo:
- thay lảy
- thay lòng đổi dạ
- thay lông đổi da
- thay má Nh Thay mặt
- thay mái tóc
- thay mặt