| thay mặt | đt. Đại-diện, thế người nào mà làm hay nói điều gì: Nghị-sĩ thay mặt dân-chúng ở nghị-trường. |
| thay mặt | - đg. (Làm việc gì) lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó. Kí thay mặt giám đốc. Thay mặt gia đình cảm ơn. Thay mặt chính phủ. |
| thay mặt | đgt. Lấy tư cách của cá nhân hay tổ chức nào dể làm việc gì đó: Tôi xin thay mặt giám đốc, chúc các đồng chí thành công. |
| thay mặt | đgt Nhân danh một người hay một tổ chức để làm việc gì: Tôi sẽ thay mặt nhân dân ta đi thăm và cảm ơn các nước anh em (HCM); Thay mặt Chính phủ, tôi nhiệt liệt chào mừng các đại biểu đến dự hội nghị (PhVKhải). |
| thay mặt | đt. Thế mặt, đại diện ai. |
| thay mặt | Thế mặt cho ai, đại-biểu cho ai: Thay mặt quốc-dân. |
| Vả không có cậu phán đi , thì tôi đã phải đi tthay mặt. |
| Bà là người thay mặt họ nhà vợ cả và công việc của bà đến đây là chỉ để hạch sách thôi. |
Sao người thay mặt cha mẹ cậu Huy không đến ? Mai lo sợ , run lập cập không nói ra lời. |
| Khi cô thay mặt các bạn kể chuyện học tập xong mới nhìn thấy mình đang bê chậu cám cho lợn ăn. |
| Không có lý do gì để Sài im lặng nữa đâu ? Anh kính mến ạ , anh sẽ thay mặt em nói cho Sài hiểu tất cả những đòi hỏi của em anh nhé. |
| Anh trai cô ta là vụ trưởng vụ tổ chức sẽ thay mặt họ nhà gái thì Hà cũng là vụ trưởng vụ tài vụ , kế toán , thay mặt cho họ nhà trai. |
* Từ tham khảo:
- thay thầy đổi chủ
- thay thế
- thay trời trị dân
- thay vì
- thay xương đổi cốt
- thày