| thay ngựa giữa dòng | Phế bỏ, thay thế tay sai giữa chừng, giữa cuộc. |
| thay ngựa giữa dòng | ng Thay đổi tay sai giữa chừng: Khi biết vua Duy-tân chống đối, thực dân Pháp đã quyết thay ngựa giữa dòng, đày vua sang châu Phi. |
| thay ngựa giữa dòng |
|
| "Người ta không tthay ngựa giữa dòng. |
* Từ tham khảo:
- thay thế
- thay trời trị dân
- thay vì
- thay xương đổi cốt
- thày
- thày lay