| thày | đđt. X. Thẩy. // Tiếng được gọi trại là "tày" để đặt tên cho một thứ bánh nếp gói chặt rồi luộc cho quân-lính ăn đi đánh giặc. |
| thày | dt. Thầy. |
Đầu tháng tám , tôi thấy thày chị Sen lên hầu bà Cả lễ mễ mang một cái bu , trong có hai con gà và một con vịt ; u chị Sen thì mang một nải chuối và một buồng cau nói là lấy ở vườn nhà. |
| Cô đến nhờ tôi tìm cho một chỗ dạy tư , nhất được nhà nào chịu nuôi thày dạy con ở nhà thì càng hay , vì cô chỉ mong được một chỗ " yên thân " là quí. |
| Ngay thày giáo chúng tôi cũng có vẻ ngượng nghịu. |
Ai bưng bầu rượu đến đó Phải chịu khó bưng về Em đang ở hầu thày mẹ cho trọn bề hiếu trung. |
Ai bưng bầu rượu đến đó thì chịu khó bưng về Kẻo em đây đang còn theo chân mẹ thày mẹ cho trọn bề hiếu trung. |
Anh về xẻ ván cho dày Bắc cầu sông Cái cho thầy mẹ sang thày mẹ sang em cũng theo sang Đò dọc quan cấm , đò ngang không chèo. |
* Từ tham khảo:
- thảy
- thảy
- thảy nhãn
- thảy thảy
- tháy máy
- thắc mắc