| thay lòng đổi dạ | Phụ bạc, không trung thành, thuỷ chung: Dù ở hoàn cảnh nào, họ vẫn không bao giờ thay lòng đổi dạ, vẫn một mực thuỷ chung như nhất. |
| thay lòng đổi dạ | ng Chê kẻ không chung thuỷ: Vì hám lợi, hắn đã thay lòng đổi dạ. |
| thay lòng đổi dạ |
|
| thay lòng đổi dạ |
|
| Địa có ngờ đâu khi đến nơi thì Thiên đã thay lòng đổi dạ không muốn nhận lại bạn cũ nữa. |
| Long nhất quyết không thể chịu ngay rằng người ta lại thay lòng đổi dạ đến thế được. |
| Long cũng có chút ít ngạc nhiên về sự thay lòng đổi dạ quá đỗi đột ngột của con người ta. |
| Khi thì rơi vào sự bội bạc : Bạn bè cũ đã thay lòng đổi dạ Ðám học trò có đứa quay lưng... (Câu hỏi niềm tin) Nhưng đau khổ nhất là khi người vợ tao khang mất đi. |
| Trong khi đó , Rerng lại tthay lòng đổi dạvà cặp kè với Thert (Louis Scott) , một doanh nhân trẻ giàu có , thành đạt. |
| Rất nhiều người bỗng dưng nổi tiếng hay tthay lòng đổi dạvà trở mặt đến không lường". |
* Từ tham khảo:
- thay má Nh Thay mặt
- thay mái tóc
- thay mặt
- thay ngựa giữa dòng
- thay thầy đổi chủ
- thay thế