| thay hình đổi dạng | Thay đổi hình dạng, vẻ dáng bề ngoài. |
| thay hình đổi dạng | ng Khiến người ngoài không nhận được mình: Trong khi hoạt động cách mạng, ông đã thay hình đổi dạng thành một nhà sư. |
| Ông vừa thay hình đổi dạng vừa nói : Cha đã muốn về ở với con một hôm , song sợ nguy hiểm đành phải để đến phút cuối cùng mới lại tìm con và , mượn xe của con đi cho đúng giờ hẹn. |
| Thẩm mỹ để tthay hình đổi dạngTừ năm 1989 , Đỗ Thái Bình đã cầm đầu băng cướp trên QL1A tại Bình Định Phú Yên. |
| Bởi thế , đại úy Cường nhận ra ngay rằng , hắn đã tthay hình đổi dạngso với trước đây. |
| Nghệ sĩ nhiếp ảnh Trần Vĩnh Nghĩa nói , cả một đời chụp ảnh cát cũng không biết chán , vì mỗi lúc sa mạc cát lại khoác tấm lụa mới , cùng những tthay hình đổi dạngbất ngờ , mỗi khoảnh khắc là một nhịp thở của đất trời. |
* Từ tham khảo:
- thay lòng đổi dạ
- thay lông đổi da
- thay má Nh Thay mặt
- thay mái tóc
- thay mặt
- thay ngựa giữa dòng