| thấu triệt | đt. Hiểu tới nơi, tới chốn: Thấu-triệt-kinh sách. |
| thấu triệt | - Thông suốt khắp cả. |
| thấu triệt | I. tt. Hoàn toàn tường tận: hiểu thấu triệt mọi vấn đề. II. đgt. Nắm vững, thông suốt và thực hiện đầy đủ, triệt để: thấu triệt đường lối. |
| thấu triệt | đgt (H. triệt: suốt cả) Nắm vững tất cả: Thấu triệt giá trị chân thật của nền văn học (ĐgThMai). |
| thấu triệt | đt. Suốt hết cả. |
| thấu triệt | Suốt hết cả, không sót tí gì: Thấu-triệt tình-thế. |
Muốn thấu triệt hai phương diện của vấn đề , chúng ta cần phải bỏ mấy tiếng đồng hồ lên trước cửa trường Hàng Than để quan sát một hàng phở nổi danh nhất bấy giờ : phở Tráng mà có người yêu mến quá mức đã gọi (chẳng biết đùa hay thực?) là "vua phở 1952" Tráng là tên ông "vua phở" này. |
* Từ tham khảo:
- thây
- thây
- thây kệ
- thây lẩy
- thây ma
- thây mồ