| thây lẩy | tt. Chìa hẳn ra, nhô hẳn ra, dễ làm người ta chú ý: Ngón tay thừa mọc thây lẩy cạnh ngón tay cái o Chiếc bướu nằm thây lẩy ngay trên mi mắt. |
| thây lẩy | đgt Nhô hẳn ra một cách xấu xí: Mũi to thây lẩy và hếch (Ng-hồng). |
| Bính đặt tay lên cái mẩu thịt thây lẩy ở giữa hai bắp đùi đứa bé kêu khẽ : Ồ , con giai ! Mẹ Bính nghiến răng : Thôi con đĩ ! Con giai hay con gái , bố mẹ mày cũng chỉ là phải chịu cái nợ. |
* Từ tham khảo:
- thây mồ
- thầy
- thầy bà
- thầy bói
- thầy bói xem voi
- thầy bùa thầy bèn, oản lèn cạp khố