| thây ma | dt. Xác người chết: Đi khiêng thây ma; có cái thây ma nằm trong bụi. |
| thây ma | - d. 1. Xác chết của người đáng ái ngại : Thây ma còn đó chưa có áo quan. 2. Thân hình của kẻ đáng coi thường : Nghiện ma tuý từ năm sáu năm, thằng này chỉ còn là cái thây ma. |
| thây ma | dt. Xác chết: Thây ma của giặc chất thành gò. |
| thây ma | dt 1. Xác chết của người vô thừa nhận: Bà con bảo nhau đi chôn cái thây ma 2. Thân thể gầy còm, tiều tuỵ: Nó nghiện ma tuý, người như cái thây ma. |
| thây ma | dt. Nht. Thây. |
| thây ma | Thây người chết. |
| Mỗi lần nó đứng lên , cái thây ma treo trên cành cây lại cười hắc...hắc... " Tía nuôi tôi đang xe gai bên chõng , nghe thế bèn dừng lại , hừ một tiếng : Bà khéo nhát trẻ con ! Xưa nay , chuyện cọp theo bén cái thây nó vồ thì có. |
| Còn cái chuyện thây ma cười cũng có. |
Có chớ nhưng không phải cái thây ma cười. |
| . khắc... " thì mình cho là thây ma cười |
| Và từ cái hang rộng đào bằng hai chân trước ấy , con vật đã chui vào , cạy bật nắp áo quan lên , thò đầu vào ăn thịt cái thây ma. |
| Tuy nhiên , một cuộc bao vây của đoàn quân tthây ma, dẫn đầu bởi những con quỷ Bóng Trắng vào chiếc hang đã khiến ông lão Quạ Ba Mắt hy sinh. |
* Từ tham khảo:
- thầy
- thầy bà
- thầy bói
- thầy bói xem voi
- thầy bùa thầy bèn, oản lèn cạp khố
- thầy cả