| thầy cả | dt. Người tu theo đạo Phật, đứng chỉ-huy các thầy tu khác trong một đám cúng. // C/g. Thầy đạc-đức, thầy lớn hơn hết đàng đạo Thiên-chúa. |
| thầy cả | - Thầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo. |
| thầy cả | dt. Linh mục chăn dắt con chiên ở một xứ đạo |
| thầy cả | dt Linh mục Thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo: Ông ấy đã xin thầy cả làm lễ cho đứa con mới sinh. |
Chỉ e dè nói : Hay ta nhân danh " Trời và Đức thầy cả " (1). |
| " Trời và Đức thầy cả ! " " Trời và Đức Thượng Sư ! " Thầy Cả , Thượng Sư. |
| Tôi ưa " thầy cả " hơn , nôm na dễ hiểu. |
| Vâng mệnh " Trời và Đức thầy cả " , chúng tôi cùng nhau khởi nghĩa để dẹp mọi bất công , đem no ấm cho dân nghèo. |
Nhưng ông lão hỏi gì ? Ông ta kéo tôi ra xa , nhìn trước nhìn sau cho chắc rồi mới nói : " Này bác , Đức thầy cả là ai thế ? ". |
| Tôi hỏi : Đức thầy cả nào ? ". |
* Từ tham khảo:
- thầy chùa
- thầy cò
- thầy có của, sãi có công
- thầy cung
- thầy cung thầy cò
- thầy cúng