Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thầy cãi
- Luật sư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thầy cãi
dt.
Luật sư.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thầy cãi
dt
Tức luật sư:
Chạy thầy cãi bào chữa cho đồng chí (Trg-chinh).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thầy cò
-
thầy có của, sãi có công
-
thầy cung
-
thầy cung thầy cò
-
thầy cúng
-
thầy cử
* Tham khảo ngữ cảnh
" Cái đó chỉ vì giáo dục , vì tập quán , chứ nào phải lỗi của mẹ ta ! "
Không gì đáng cảm động , đáng đau lòng cho ta bằng khi ta tìm hết các lẽ để tự làm
thầy cãi
cho người mà ta phải kính mến.
Luật sư là giống gì?
Gọi nôm na là
thầy cãi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thầy cãi
* Từ tham khảo:
- thầy cò
- thầy có của, sãi có công
- thầy cung
- thầy cung thầy cò
- thầy cúng
- thầy cử