| thầy cung | dt. Nh. Thầy cò (nghĩa trước). |
| thầy cung | Nh. Thầy cò. |
| thầy cung | Cũng nghĩa như “thầy cò”. |
| Trong hoàn cảnh hiện nay , người tthầy cungcấp quá nhiều sự kích thích và sự kiểm soát , điều này là bởi vì sự coi nhẹ quan niệm xem trường học như là một hình thái của đời sống xã hội. |
| Sách là người tthầy cungcấp cho ta những kiến thức vô cùng quý giá , sâu sắc mà không một phương tiện thông tin nào lấn át được. |
* Từ tham khảo:
- thầy cúng
- thầy cử
- thầy dòng
- thầy dốt đọc canh khôn
- thầy dở cũng đỡ láng giềng
- thầy dùi