| thất vọng | đt. Mất hi-vọng, ngã lòng, khi không được như ý muốn: Thấy con hư, cha mẹ đều thất-vọng. |
| thất vọng | - đg. Mất hi vọng. Thất vọng về đứa con hư. |
| thất vọng | đgt. Mất hi vọng, không còn hi vọng: thất vọng vì đứa con hư o thất vọng về đường công danh. |
| thất vọng | tt (H. thất: mất; vọng: mong ước) Không còn trông mong gì được nữa: Cảnh khốn nạn trong đời người không gì bằng thất vọng (NgBHọc). |
| thất vọng | đt. Mất hy vọng. |
| thất vọng | Mất hi-vọng: Việc không thành, bị thất-vọng to. |
| Nhưng khi nghĩ rằng nó còn cần phải có nàng đỡ hơn nhiều thì nàng thất vọng , không khác một người ốm đi tìm thầy , gặp thầy nhưng thầy không có thuốc. |
Cái hình người trước còn vẫy tay thong thả , sau vẫy thật nhanh như người tỏ ra ý thất vọng vì bảo chúng tôi không nghe. |
| Đã nhiều lần rồi chàng thất vọng khi nhìn kỹ lại một người con gái mà thoạt trông chàng thấy đẹp hoàn toàn. |
| Trương thất vọng khi thấy Thu đi ra không chút lưỡng lự. |
| Nhìn thấy Thu cau mày thất vọng , chàng lấy làm thích. |
| Anh cũng chẳng nên thất vọng. |
* Từ tham khảo:
- thất ý
- thật
- thật lực
- thật như đếm
- thật ra
- thật sự