| thất thể | đt. Mất thể-cách, thể-diện: Giữ đừng cho thất-thể dầu trong tình-trạng nào. |
| thất thể | đgt. Mất cái phong thể ở bề ngoài, cái biểu hiện của khí phách, tính cách: Với người ngoài, mình phải làm sao cho khỏi thất thể. |
| thất thể | đt. Mất thể diện. |
| thất thể | Mất phong-thể: Đối với người ngoài phải giữ cho khỏi thất-thể. |
| Trong khi đó , GLA 250 4MATIC sở hữu gói thiết kế ngoại tthất thểthao AMG sắc sảo , bắt mắt kết hợp với mâm xe thể thao AMG 19 inch 2 màu tương phản. |
| GLC 250 4MATIC chú trọng vào khả năng off road với góc tới , góc thoát tốt hơn cùng gói vượt địa hình chuyên nghiệp (Off Road Engineering Package) ; GLC 300 AMG 4MATIC tập trung vào ngoại tthất thểthao với mâm xe và bodykit AMG , động cơ mạnh cùng những trang bị tiện nghi cao cấp. |
* Từ tham khảo:
- thất thểu
- thất thểu như cò phải bão
- thất thiệt
- thất thiệt
- thất thổ li hương
- thất thố