| thất thiệt | tt. C/g. Thất-thực, không đúng sự thật: Tin thất-thiệt. |
| thất thiệt | đgt. Mất mát, thiệt hại nặng: mùa màng thất thiệt o thất thiệt về tình cảm. |
| thất thiệt | tt. (Tin tức) không đúng sự thật: tung tin thất thiệt. |
| thất thiệt | tt Không đúng sự thật: Hắn tung tin thất thiệt. |
| thất thiệt | đgt Mất mát nhiều: Một số không nhỏ tài sản quốc gia thất thiệt vào các lỗ rò rỉ tham nhũng, lãng phí (Trần Thanh Đạm). |
| Lão cai cơ sai trói nó lại , bẻ răng trước mặt chúng tôi để trừng trị làm gương những kẻ dám loan tin thất thiệt. |
| Chúng tôi sợ đến xanh mặt , nhưng tin là thất thiệt thật. |
| Không thất thiệt lẽ nào ông cai cơ bẻ răng chú lính trẻ. |
| Rồi mọi người bắt đầu bị tấn công và đoàn kết lại để chống trả ; rồi những tin đồn thất thiệt xuất hiện khiến nhiều người nản lòng ; rồi có những kẻ được trả tiền để trà trộn trong đám người biểu tình nhằm chia rẽ quần chúng ; rồi nó biến thành cuộc đổ máu thực sự khi cảnh sát tấn công người biểu tình người biểu tình đốt xe cảnh sát. |
| Phá phách cách , phải tự bộc lộ mình , phải đi tìm giá trị một cái đẹp khác ngoài cái đẹp đã lỗi thời , phải cất tiếng nói nhân bản sâu xa dù mọi điều thất thiệt có thể bất kỳ lúc nào cũng sẽ ập đến. |
| Tuy nhiên , những người còn lại trong nhà họ Đặng khẳng định không hề có chuyện này và mong sớm chất dứt những tin đồn tthất thiệtđể cố ca sĩ được yên nghỉ nhìn thu dưới suối vàng. |
* Từ tham khảo:
- thất thố
- thất thơ
- thất thơ thất nghiệp
- thất thơ thất thểu
- thất thu
- thất thủ