| thất thu | - Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường. |
| thất thu | đgt. Thu thấp dưới mức bình thường trong sản xuất, kinh doanh: Mùa màng bị thất thu o thất thu thuế. |
| thất thu | đgt (H. thất: mất; thu: nhận vào) 1. Nhận tiền không được đầy dủ: Công ti thất thu vì có kẻ tham ô 2. Nói mùa màng thu hoạch kém: Vì hạn kéo dài, mùa này thất thu. |
| Do đó , cần quy định tiêu chí cụ thể để thực hiện đấu giá hoặc đấu thầu để thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện trên thực tiễn , không gây tthất thucho ngân sách Nhà nước theo hướng đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn từ ngân sách Nhà nước , thực hiện đấu thầu dự án có sử dụng đất , các dự án không sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước thì thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất. |
| Trong lúc đó , chợ mới Long Thành được xây dựng mới , khang trang , hiện đại lại rơi vào cảnh ế ẩm tthất thuvề kinh tế trong thời gian dài khiến các tiểu thương đầu tư mua ki ốt kinh doanh rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan. |
| Hoạt động buôn lậu , gian lận thương mại , vận chuyển hàng cấm , sản xuất , kinh doanh hàng giả vẫn xảy ra trên diện rộng , với thủ đoạn tinh vi và gắn với tệ nạn tham nhũng , làm tthất thungân sách , thất thoát tài nguyên , tác động xấu đến môi trường đầu tư , kinh doanh và hội nhập quốc tế. |
| Cùng với 2 kết luận trên , TTCP cũng kết luận giao Bộ Công an xác minh làm rõ dấu hiệu cố ý làm trái quy định của pháp luật về đất đai và đầu tư xây dựng ; hành vi chuyển nhượng trái pháp luật gây tthất thungân sách nhà nước. |
| Nhiều hộ dân lựa chọn giống cam không có nguồn gốc , kèm theo mưa nhiều đã khiến cam không phát triển , buộc phải cắt bỏ Theo giải thích của cán bộ chuyên môn ngành nông nghiêp , do mua giống cam không rõ nguồn gốc , nhiều hộ dân như xã Hương Thủy (huyện Hương Khê) rơi vào tình trạng tthất thu. |
| Nguồn : Hải quan Quảng Ninh Để thu ngân sách nhà nước (NSNN) đạt chỉ tiêu được giao , nhiều nhóm giải pháp tăng thu , chống tthất thuđã được Cục Hải quan Quảng Ninh tích cực triển khai thực hiện. |
* Từ tham khảo:
- thất thường
- thất thưởng
- thất tịch
- thất tiết
- thất tín
- thất tinh