| thất thường | trt. Mất lệ thường, không đều, bữa có bữa không: Gió đưa cây cửu-lý-hương, Giờ xa cha mẹ thất-thường bữa ăn (CD). |
| thất thường | - Không đều, lúc thế này, lúc thế khác : Ăn uống thất thường. |
| thất thường | tt. Hay thay đổi, lúc thế này, lúc thế khác, không chắc chắn, không có quy luật: tính khí thất thường o mưa nắng thất thường. |
| thất thường | trgt (H. thất: sai; thường: thường) Không đều, lúc thế này, lúc thế khác: Địa cầu ta vốn mưa gió thất thường, phải nắm cho chắc tay cày, tay súng (Sóng-hồng). |
| thất thường | tt. Không thường. |
| thất thường | Mất lệ thường: Ăn ngủ thất-thường. |
| Nàng như cái máy mà những kích thích ở ngoài làm rung động và sai lạc , nên chạy một cách thất thường , khi mau quá , khi chậm quá. |
| Thời tiết chốn kinh kỳ thất thường và trời vừa se lại là bà giáo húng hắng ho. |
| Người dẫn đường thấy cách đi đứng thất thường của gia đình ông giáo , lấy cớ này cớ nọ đòi thêm 2 quan tiền công nữa. |
| Sự tò mò giúp cậu can đảm một cách thất thường. |
| Tôi phục lắm. Nhưng tiếc là tôi già rồi ! Đến nỗi , vui buồn thất thường , muốn giữ lòng đơn sơ vô tư cũng không được nữa |
| Càng ngày anh càng bớt chóng mặt thất thường. |
* Từ tham khảo:
- thất tịch
- thất tiết
- thất tín
- thất tinh
- thất tình
- thất trận