| thất trận | trt. Thua trận, đánh giặc thua: Cây oằn vì bởi trái sai, Kim-Đinh thất-trận vì tay Dư-Hồng (CD). // (R) Thua cờ-bạc, thua tài trong một cuộc biểu-diễn thể-thao: Thất-trận cháy túi, thất-trận phơi áo. |
| thất trận | - đg. (cũ; id.). Thua trận. |
| thất trận | đgt. Thua trận: đội quân thất trận o lính thất trận. |
| thất trận | tt (H. thất: thua; trận: cuộc đánh nhau) Bại trận: Những chiến sĩ đó thất trận mà không thất vọng, nản chí (TrVGiàu). |
| thất trận | bt. Thua trận. |
Cây oằn vì bởi trái sai Lưu Kim Đính thất trận vì tay Dư Hồng. |
| Cuộc hành quân năm sau (1185) do Kiến Khang Vương (Đại Việt sử lược chép là Kiên Ninh Vương) chỉ huy là để báo thù việc thất trận ở La Biều (ĐVSL3 , 10b , 11a). |
[15b] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Quý Ly thân làm đại tướng , có quan hệ tới mối an nguy của cả nước , thế mà để đến nỗi thất trận tan quân , tội ấy rất lớn. |
| Khi "đoàn quân bạch tuộc thất trận lũ lượt ra hàng" thì mọi người nhảy lên hoan hô , ôm chầm lấy anh Danh Tốt. |
| Nhưng bản thân cuốn hồi kí ấy là thái độ một chiều , của một kẻ chiến bại , không khái lược sự thất bại tất yếu , do đâu , vì sao mà sinh phát tội lỗi của đám tàn binh ấy , từ các sĩ quan chóp bu VNCH , không mang tải được một ý nghĩa giải oan cho chiến cuộc mà nó , cuốn hồi kí của Huy chỉ là sự giải oan cho chính anh , một tên lính tthất trận. |
| Các sự kiện quan trọng như tiếp đón và tổ chức đời sống cho những người di cư theo hiệp định Genève , các cuộc trưng cầu dân ý , tuyển cử , lập hiến , đảo chánh , chiến sự Mậu Thân , tthất trậnHoàng Sa... Chính thể Việt Nam Cộng Hòa được tổ chức ra sao , bộ máy và mạng lưới y tế , giáo dục , cùng các mặt khác của xã hội và chính quyền... được tổ chức ra sao , những thành quả cũng như thất bại của chúng?... |
* Từ tham khảo:
- thất ước:
- thất vọng
- thất xuất
- thất ý
- thật
- thật lực