| thất truyền | tt. Mất đi, không được truyền lại hay truyền cách sai lạc: Nghề võ thất-truyền, phương thuốc thất-truyền. |
| thất truyền | - đgt. Bị mất đi, không truyền lại được cho đời sau: bài thuốc quý ấy đã bị thất truyền. |
| thất truyền | đgt. Bị mất đi, không truyền lại được cho đời sau: bài thuốc thất truyền. |
| thất truyền | tt (H. thất: mất; truyền: trao lại cho người sau) Không truyền được đến đời sau: Một cái nghề đã thất truyền. |
| thất truyền | Mất đi không truyền lại về sau được: Môn thuốc thất truyền. |
Ông Hồ nói : Thế thì sáu kinh trong lửa , đốt sách Thánh nhân , thước kiếm trên sông , giết vua Nghĩa đế , những việc ấy chi mà nhẫn tâm như vậy ! Sao bằng người Hán : sợ lỗi phận vua tôi thì nghe lời Đổng công làm việc nhân nghĩa , khiến nền nếp đế vương hầu rối mà lại sáng ; sợ thất truyền đạo học thì về đất Khúc Phụ , bày lễ thái lao , khiến dòng nguồn thi thư hầu đứt mà lại nối. |
| Một thời gian dài , điệu múa này bị thất truyền và mãi đến năm 1994 , các bậc cao niên trong làng đã thành lập đội múa , phục dựng , tập luyện để biểu diễn lại. |
| Thực sự Hương Giang đã chơi lớn khi là người duy nhất chọn thể loại âm nhạc gần như sắp tthất truyền, đó là Xẩm. |
| Tuy nhiên , tại vùng đồng bào Cor ở Bắc Trà My , Quảng Nam , từ lâu , nghệ thuật đấu chiêng đôi đã bị tthất truyền. |
| Xuân Huy đã lặn lội xuống Sóc Trăng , tìm đến những nghệ nhân cao tuổi , đặt làm loại bánh nhân mặn được kết hợp từ củ cải muối , mỡ heo có tên can xại , vốn đã bị tthất truyềntừ nhiều năm qua. |
| Ngành thực dưỡng rất cần những người có học vị như cô Trần Thị Út , đặc biệt những người trong ngành y tế , để thực hiện những đề án nghiên cứu chính thống về thực dưỡng , để phục hồi ngành dinh dưỡng học tthất truyềnbấy lâu nay. |
* Từ tham khảo:
- thất vọng
- thất xuất
- thất ý
- thật
- thật lực
- thật như đếm