| thất thố | trt. Sai-lầm vì mất bình-tĩnh: Ăn nói thất-thố. |
| thất thố | - t. Có sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng. Ăn nói thất thố. Có điều gì thất thố, xin lượng thứ. |
| thất thố | lt. Sơ suất, sai phạm trong ăn nói, cư xử: ăn nói thất thố o Có gì thất thố xin được lượng thứ. |
| thất thố | tt, trgt (H. thất: sai; thố: yên ổn) Không được vững vàng nên dễ mắc sai lầm: Chỗ chúng con là con cháu, chỉ sợ ăn nói thất thố, nên không dám vào đó mà thôi (NgCgHoan). |
| thất thố | đt. Không tự-chủ được vì hoảng sợ. |
| thất thố | Cuống-quít lẫn lộn, không tự-chủ được nữa: Đi đứng thất-thố. |
| Còn nếu không thể , con giun xéo lắm cũng phải quằn , tới lúc đó sợ có lời thất thố. |
| Tôi cũng cố đã giữ lòng mình , sợ có gì thất thố , khiến Hạnh tổn thương. |
| Thế mà khi duyên đã mặn , tình đã sâu , khi các "chủng tộc" blog khác càng ngày càng hụt hơi , tthất thốtrong cuộc đua tranh thu hút người dùng (các users hay account) thì Y30 bội ước. |
* Từ tham khảo:
- thất thơ thất nghiệp
- thất thơ thất thểu
- thất thu
- thất thủ
- thất thường
- thất thưởng