| thất thế | trt. Mất cái thế vững, trong tình-thế kém hơn địch: Sa-cơ thất-thế; Hồng dẫu hư lông đâu sợ sẻ, Hùm tuy thất-thế há thua chồn (PVT). |
| thất thế | - Mất thế lực, mất chỗ tựa. : Anh hùng thất thế. |
| thất thế | đgt. Bị mất thế lực, địa vị, uy tín vốn có: bị sa cơ thất thế o một nhà nho thất thế. |
| thất thế | tt (H. thất: mất; thế: quyền lực) Không còn quyền lực gì: Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế phải ra quét chùa (cd). |
| thất thế | đt. Mất thế, ở trong tình thế không thuận lợi. |
| thất thế | Mất hết thế-lực: Sa cơ thất-thế. |
| Ông nghĩ đến những hành động táo tợn của mình thời trẻ , nhớ lại những kẻ thất thế bị ông gạt phăng ra khỏi cuộc tranh chấp không chút thương tiếc. |
| Trong vùng này , chỉ có ông biện là đủ thế lực và tiền bạc giúp đỡ kẻ thất thế. |
| Những kẻ có lòng không sợ giao du với người thất thế vẫn đến thăm nom tôi luôn. |
Nếu mối quan hệ giữa Huệ và ông giáo vẫn như cũ , nghĩa là luôn luôn có khoảng cách trang trọng sẽ sàng giữa thầy và trò , giữa người bảo trợ và kẻ thất thế , thì bắt buộc ông giáo phải giữ đúng tôn ti , phép tắc của một lớp học. |
Ông giáo đã đoán trước phần nào những gì Huệ nói , hơn nữa , những lần thất thế trong đời nhiều đêm ông từng trằn trọc vì những ý nghĩ ấy. |
| Những việc họ vui mừng như được khỏi nộp thuế , được chia của cải , được tận mắt chứng kiến bọn hào lý thất thế tiu nghỉu v. |
* Từ tham khảo:
- thất thểu như cò phải bão
- thất thiệt
- thất thiệt
- thất thổ li hương
- thất thố
- thất thơ