| thất sách | trt. Không đúng kế-sách, sai-lầm: Làm vậy thất-sách. |
| thất sách | - tt. Sai lầm trong mưu tính: một việc làm thất sách vì thất sách nên mới đến nông nỗi này. |
| thất sách | tt. Sai lầm trong mưu tính: một việc làm thất sách o vì thất sách nên mới đến nông nỗi này. |
| thất sách | dt Con bài tổ tôm, tài bàn vào hàng sách có ghi hai chữ thất sách bằng chữ Hán: Ông ấy có khàn thất sách mà quên úp xuống. |
| thất sách | tt (H. thất: sai; sách: mưu kế) Nói mưu kế sai lầm khiến cho hỏng việc: Không đi đường lối quần chúng là thất sách. |
| thất sách | dt. Kế-hoạch không đúng. Ngr. Chính-sách không-hợp. |
| thất sách | Mưu tính sai lầm: Vì thất-sách nên hỏng việc. |
| Giữ họ lại là một việc thất sách , mà giữ lại cũng không được nào. |
* Từ tham khảo:
- thất sắc
- thất sở
- thất sủng
- thất tán
- thất tha thất thểu
- thất thác