| thất hiếu | trt. Bất-hiếu, không hiếu-thảo với cha mẹ: Con mà ăn-ở thất hiếu như vậy, ai cũng ghét. |
| thất hiếu | - Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa. |
| thất hiếu | đgt. Không giữ được đạo làm con đối với cha mẹ: chịu thất hiếu với cha o đứa con thất hiếu. |
| thất hiếu | tt (H. thất: mất; hiếu: kính yêu cha mẹ) Không giữ tròn đạo hiếu đối với cha mẹ: Đọc văn thổn thức dạ đầy, Cam bề thất hiếu, đắng cay phận mình (LVT). |
| thất hiếu | tt. Không có hiếu với cha mẹ. || Điều thất hiếu. |
| thất hiếu | Lỗi đạo hiếu: Đẻ phải đứa con thất-hiếu. |
Anh không nghe thân phụ , sợ thất hiếu với thân phụ Nghe thân phụ thì thất hẹn với hiền thê Vì chưng anh mắc lấy đôi bề Thiếp có thương thì ơn thiếp , thiếp có chê cũng bằng lòng. |
| Dạy người như thế thật sâu xa vậy , tuy nhiên , ở Nhân Tông thì đó là lời nói sáng đạo , mà ở Thần Tông thì lại là việc làm thất hiếu. |
| Đến khi vâng mệnh đi sứ nước ngoài thì gọi là đồ qủy , làm nhục cho nước đến thế , còn làm gì?" [82b] Lại hặc Thì Hanh rằng : "Thì Hanh dùng tà thuật lừa dối vua , xui vua để tang ngắn ngày để bệ hạ thất hiếu với Tiên đế. |
* Từ tham khảo:
- thất hứa
- thất kinh
- thất kinh rụng rời
- thất lạc
- thất lật
- thất lễ