| thất bát | trt. Thất linh bát lạc nói tắt. (X. Thất bác ở chữ Thất là mất). |
| thất bát | - đgt. Mất mùa, thu hoạch được ít: Vụ chiêm thất bát Được mùa chớ phụ ngô khoai, Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng (cd.). |
| thất bát | đgt. Mất mùa, thu hoạch được ít: Vụ chiêm thất bát o Được mùa chớ phụ ngô khoai, Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng (cd.). |
| thất bát | tt Nói mùa màng thu hoạch kém: Năm nay vụ mùa ở một số địa phương bị thất bát vì nạn châu chấu. |
Giữa cái khí thế năm nào cũng ”đi lên“ của toàn xã (thực ra cũng có năm thất bát huyện phải ”dựng nó“ nhưng trong báo cáo của xã không năm nào chịu ” đi xuống“). |
Giữa cái khí thế năm nào cũng "đi lên" của toàn xã (thực ra cũng có năm thất bát huyện phải "dựng nó" nhưng trong báo cáo của xã không năm nào chịu " đi xuống"). |
Lệ cũ : Quan lục phẩm chỉ con được miễn tuyển , đến đây miễn cả cháu nội , còn quan thất bát phẩm chỉ được miễn cho con , hoạn quan cũng được miễn một người thân thích. |
| Nguyên do cũng bởi ông thất cơ lỡ vận , làm ăn thất bát , nợ nần xếp đàn xếp đống mà sinh ra chán chường , cay nghiệt. |
| Lũ về mỗi năm một to hơn , mùa màng thất bát nhiều hơn. |
| Mùa thiên hạ thất bát , bạt mặt vì gió cũng là mùa dân xứ eo thu hoạch. |
* Từ tham khảo:
- thất cảnh chùy bàng
- thất chi hào li, sai chi thiên lí
- thất chí
- thất cơ
- thất cơ lỡ vận
- thất cử