| thất cơ | trt. Thua kế, kế thấp hơn bên địch nên bị thua: Thất-cơ nên phải chạy dài. // Bỏ lỡ cơ-hội, mất một dịp tốt: Thất-cơ lỡ vận. |
| thất cơ | - Làm lỡ cơ mưu: Thất cơ thua trận. Thất cơ lỡ vận. Bơ vơ vì mất hết của cải. |
| thất cơ | - Để lỡ cơ mưu, làm sai quân cơ, tức là bị mắc mưu địch |
| thất cơ | đgt. Sai lầm về mưu kế. thất cơ mà thua trận o thất cơ lỡ vận. |
| thất cơ | tt (H. thất: mất; cơ: mưu khéo léo) Không gặp may: Rằng: Ngày hôm nọ giao binh, Thất cơ Từ đã thu linh trận tiền (K). |
| thất cơ | dt. Mất cơ hội: thất-cơ lỡ vận. |
| thất cơ | Lầm-lỡ cơ-mưu: Thất-cơ thua trận. |
| Ai lại đến đòi gặp mặt một lần để nói chuyện cũng không được , vậy mà lại mong người ta mở cửa để thả cho nàng ra thì có đời nào ! Nếu ta cứ ở mãi đây , vạn nhất lòng ghen nổi dậy , kế độc buông ra thì ta là thất cơ mà họ là đắc kế. |
| Nguyên do cũng bởi ông thất cơ lỡ vận , làm ăn thất bát , nợ nần xếp đàn xếp đống mà sinh ra chán chường , cay nghiệt. |
| Đó là trả lời của Tổng cục Hải quan với Công ty cổ phần Nội tthất cơBản về việc xem xét khoản giảm giá lô hàng sản phẩm đèn theo Tờ khai số 101010099851/A11 tại Chi cục Hải quan cảng Hải Phòng khu vực 3 theo hợp đồng số : HWHN.HD.LUXS 1 ngày 1 7 2016. |
| Nhưng hãy thử nêu một giả thiết : Có phải bởi cái khả năng tthất cơlỡ vận của người Việt cao hơn người... thường? |
| "Vì chủ đầu tư chỉ bàn giao nhà với các nội tthất cơbản nên khi nhận nhà chúng tôi gần như phải thiết kế lại hoàn toàn. |
* Từ tham khảo:
- thất cử
- thất đảm
- thất đảm kinh hồn
- thất điên bát đảo
- thất đức
- thất gia