| thất cơ lỡ vận | Thất thế, sa vào vận rủi ro, bị sa sút quá mức: Không biết bao nhiêu người bấy giờ bị thất cơ lỡ vận vì con đỏ đen sấp ngửa, đã phải đến xin lăn tay lên cái giao kèo đi phu năm năm (Nguyễn Đình Thi) o vẫn tưởng một ngườ vai vế như Năm Thọ mà thất cơ lỡ vận đến nỗi tù tội làm gì còn dám vác mặt mo về làng (Nam Cao). |
| thất cơ lỡ vận | ng Không gặp may, bị sa sút: Buôn bán được ít lâu, anh ấy bị người ta lừa, nên đã thất cơ lỡ vận; Bao người bấy giờ bị thất cơ lỡ vận vì cơn đen đỏ, sấp ngửa (NgĐThi). |
| thất cơ lỡ vận |
|
| Nguyên do cũng bởi ông thất cơ lỡ vận , làm ăn thất bát , nợ nần xếp đàn xếp đống mà sinh ra chán chường , cay nghiệt. |
| Nhưng hãy thử nêu một giả thiết : Có phải bởi cái khả năng tthất cơ lỡ vậncủa người Việt cao hơn người... thường? |
* Từ tham khảo:
- thất đảm
- thất đảm kinh hồn
- thất điên bát đảo
- thất đức
- thất gia
- thất hiếu