| thất đảm | trt. Mất mật, vỡ mật, sợ hoảng: Sợ thất-đảm. |
| thất đảm | - Nói sợ quá: Sợ thất đảm. |
| thất đảm | đgt. Sợ hãi, hốt hoảng quá mức: sợ thất đảm o bị một phen thất đảm, không còn hồn vía. |
| thất đảm | tt (H. thất: mất; đảm: mật ở gan) Sợ hãi quá: Ông ấy hét to, làm cho thằng bé thất đảm. |
| thất đảm | tt. Mất hết can đảm, hoảng sợ. |
| Nhưng người thổ dân cùng đi bóc dó chung với họ , lấy thế làm cười và bảo họ : Không việc gì mà thất đảm đến như thế. |
* Từ tham khảo:
- thất điên bát đảo
- thất đức
- thất gia
- thất hiếu
- thất học
- thất hứa