| thất cử | tt. Thua thăm, không được chọn trong một cuộc bàu-cử. |
| thất cử | đgt. Không trúng cử trái với đắc cử: thất cử tổng thống. |
| thất cử | tt (H. thất: thua; cử: bầu cử) Không được bầu: Tuy là thất cử, anh ấy cũng không buồn phiền. |
| Tiết lộ này đã dẫn tới hoạt động điều tra ở nhiều quốc gia như Mỹ , Singapore và trở thành một trong những nguyên nhân khiến BN tthất cử, đánh mất quyền thành lập chính phủ liên bang vào Liên minh Hi vọng (PH) đối lập. |
| Ông không nêu đích danh phóng viên Katy Tur của đài NBC nhưng ông nhắc đến một nữ phóng viên của đài này đã đưa tin sai , và cả một phóng viên khác cũng của đài này từng khóc khi bà Hillary tthất cử. |
| Có thể nói rằng việc bà Clinton bị tthất cửtrong cuộc bầu cử đầy kịch tính này cũng cho thấy một thực tế là dường như nước Mỹ vẫn chưa sẵn sàng chào đón một nữ tổng thống. |
* Từ tham khảo:
- thất đảm kinh hồn
- thất điên bát đảo
- thất đức
- thất gia
- thất hiếu
- thất học