| thất chí | tt. Không thoả chí rồi sanh chán-nản, buồn-rầu. |
| thất chí | - t. (cũ). Không được thoả chí; trái với đắc chí. |
| thất chí | tt. Không được thỏa chí; trái với đắc chí: Nó đang thất chí về việc thi cử học hành. |
| thất chí | tt (H. thất: mất; chí: ý muốn) Không đạt được ý muốn của mình: Cuộc làm vui liệu phải kịp thì, khi đắc chí lại có khi thất chí (NgCgTrứ). |
| thất chí | tt. Mất hết ý-chí, nghị lực. |
| thất chí | Không được thoả chí: Thất-chí về việc thi-cử. |
| Lòng ông lâng lâng cái buồn của kẻ thất chí. |
* Từ tham khảo:
- thất cơ lỡ vận
- thất cử
- thất đảm
- thất đảm kinh hồn
- thất điên bát đảo
- thất đức