| thanh thiếu niên | dt. Thanh niên và thiếu niên nói chung: giáo dục thanh thiếu niên. |
| thanh thiếu niên | dt (H. thanh: xanh; thiếu: ít tuổi; niên: năm, tuổi) Thanh niên và thiếu niên: Phụ trách việc giáo dục thanh thiếu niên. |
| Buổi chiều trong công viên , ngã tư , các khoảng đất trống lúc nào cũng có thanh thiếu niên cởi trần đá gôn tôm. |
| Đội quân này tùy lúc mà tăng giảm nhưng nói chung chiếm đại bộ phận thanh thiếu niên thị trấn và trên danh nghĩa , trở thành đối tượng tác chiến của cảnh sát Đông Hà. |
| Lễ trưởng thành trên đảo Pentecost , Vanuatu Đến tuổi trưởng thành các tthanh thiếu niêntrong làng phải tham dự một nghi lễ đặc biệt. |
| Không chỉ là tác giả một số cuốn sách về bóng đá , năm 1977 , Jerry Sandusky còn được vinh danh khi thành lập Quỹ The Second Mile hỗ trợ tthanh thiếu niênnghèo ở Pennsylvania. |
| Nhóm tthanh thiếu niênlừa bán tiền giả trên Facebook. |
| Nhóm tthanh thiếu niênở Huế rao bán tiền giả trên Facebook với tỷ lệ một đổi lấy 10 khiến nhiều người mắc bẫy. |
* Từ tham khảo:
- thanh thoát
- thảnh thơi
- thanh tích
- thanh tích bất hảo
- thanh tịnh
- thanh toán