| thanh toán | đt. Tính sổ, tính-toán cho xong: Thanh-toán sổ-sách, thanh-toán nợ-nần. // (R) Trả thù, giết kẻ thù: Tìm dịp thanh-toán nó cho rồi. |
| thanh toán | - đg. 1. Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán. 2. Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó : Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc. 3. Trang trải, từ bỏ đến hết : Thanh toán món nợ ; Thanh toán nạn mù chữ ; Thanh toán những tư tưởng phi vô sản . |
| thanh toán | đgt. 1. Tính toán để trả tiền: thanh toán công tác phí o gọi nhà hàng ra để thanh toán. 2. Giải quyết cho xong, cho hết cái còn lại, cái trở ngại, vướng mắc: thanh toán hậu quả chiến tranh o thanh toán nạn mù chữ. 3. Diệt trừ đi: Bọn cướp thanh toán lẫn nhau. |
| thanh toán | đgt (H. thanh: xong việc; toán: tính toán) 1. Tính sổ sách cho xong khi đình chỉ buôn bán: Sau khi thanh toán, người ta mới biết công ti ấy đã lỗ vốn rất nhiều 2. Giải quyết cho xong: Chúng ta phải thanh toán hết nạn mù chữ (HCM); Từng bước thanh toán những tệ nạn xã hội (PhVĐồng). |
| thanh toán | (tính) đt. Tính-toán cho xong cho dứt khoát: Thanh toán một món nợ. |
| thanh toán | Tính-toán xong: Thanh-toán sổ sách. |
Sự thật thì tiền khám bệnh Văn đã thanh toán trước cho bác sĩ rồi và dặn ông ta rằng nếu Minh có hỏi đến thì cứ theo sách ấy mà trả lời. |
| Để bọn cướp thanh toán với nhau. |
| Đốt sổ thuế là hợp lòng người , nhưng sau giây phút hào hứng , phải có những lo âu vu vơ nhưng có thật : kẻ đóng thuế xong lo mất hết chứng từ thanh toán sẽ có hại về sau nếu quân triều trở lại. |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Thằng bé kia cắm sổ , cứ ấm ớ chưa chịu thanh toán. |
| Tôi đến quản lý thanh toán giấy tờ. |
* Từ tham khảo:
- thanh toán bù trừ
- thanh tra
- thanh trà
- thanh trà
- thanh truyền
- thanh trừ