| thanh trừ | đt.Trừ sạch, quét sạch: Thanh-trừ những phần-tử xấu-xa. |
| thanh trừ | đgt. Loại bỏ, gạt ra khỏi tổ chức: thanh trừ cán bộ thoái hoá. |
| thanh trừ | đgt (H. thanh: trong sạch; trừ: làm cho tiệt đi) Trừ đi để giữ được sự trong sạch: Kẻ gian, cần thanh trừ và trừng phạt (PhVĐồng). |
| Trong các cuộc tthanh trừbăng giang hồ , Điền Thái Minh luôn được đàn em tin cậy vào tài "thao lược" , anh em sẵn sàng "huyết chiến" theo lệnh đại ca. |
* Từ tham khảo:
- thanh tú
- thanh ứng khí cầu
- thanh vắng
- thanh vân
- thanh vận
- thanh vẹn