| thanh tú | tt. Thanh-nhã xinh-xắn: Dáng-điệu thanh-tú. |
| thanh tú | - Thanh nhã và đẹp đẽ: Vẻ mặt thanh tú. |
| thanh tú | tt. Có vẻ đẹp thanh thoát, tao nhã: dáng người thanh tú o khuôn mặt thanh tú. |
| thanh tú | tt (H. thanh: trong trắng; tú: đẹp đẽ) Nhã nhặn và đẹp đẽ: Dạng người thanh tú, vẻ người văn chương (NĐM). |
| thanh tú | tt. Thanh-nhã tuấn tú. |
| thanh tú | Thanh-nhã tốt đẹp: Dạng người thanh-tú, vẻ người văn-chương (Nh-đ-m). |
Tôi để ý đến dân tình thời thấy phong tục rất hay , rất thanh tú , đúng với óc tôi mơ tưởng bấy lâu. |
Huệ cười nhỏ , nhìn mái tóc cuốn gọn để lộ khuôn mặt trái xoan thanh tú , hai cái tai nhỏ và chiếc cổ trắng của An , cố lấy can đảm nói : Khi nào gió mạnh đến nỗi thổi tung được mái tóc An , may ra mới có dấu bão lớn. |
| Bây giờ... Huệ nhìn đăm đăm vào mặt An , chỉ thấy một mái tóc lòa xòa , một cái trán da trắng , và một cái mũi thanh tú. |
| Tuyên có nét mặt giống Nhật , nhưng nhìn chung có vẻ thanh tú hơn. |
| Cái thứ vóc người cục kịch , quần áo nâu mồ hôi rách vá kia Bính thấy thế nào ấy , đối với cái thân hình thanh tú đầu tóc bóng mượt thơm tho kia. |
| Một người đàn ông tầm thước , có nước da trắng , bộ mặt thanh tú , đôi mắt sáng có những ánh nhìn trung thực. |
* Từ tham khảo:
- thanh vắng
- thanh vân
- thanh vận
- thanh vẹn
- thanh xuân
- thanh xuân ư lam