| thanh tra | bt. Xem-xét, kiểm-điểm, tra-xét: Thanh-tra nội-vụ; sở thanh-tra, viên thanh-tra. |
| thanh tra | - I đg. Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp. - II d. (kng.). Người làm nhiệm vụ . Đoàn thanh tra của bộ. |
| thanh tra | I. đgt. Điều tra, xem xét để làm rõ sự việc: Cấp trên về thanh tra nhà máy. II. dt. Người làm nhlệm vụ thanh tra: Cấp trên cử thanh tra xuống nhà máy. |
| thanh tra | đgt (H. thanh: sửa soạn cho gọn; tra: khảo xét) Kiểm soát công việc để biết rõ tình hình: Nên tổ chức tốt công tác thanh tra kinh tế; Đổi mới và tăng cường hiệu lực của chế độ thanh tra công vụ, thanh tra chuyên ngành (PhVKhải). |
| thanh tra | bt. Kiểm soát: Đi thanh-tra các trường học. Làm thanh-tra. || Thanh-tra lao động. |
| thanh tra | Nghe ngóng kiểm-soát: Quan thanh-tra. |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , len lỏi , nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó tthanh trađường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Cậu hãnh diện với mọi người , và cậu vẫn bực tức vì hai tiếng " cậu phán " đã ăn sâu vào óc mọi người và không ai nghĩ đến gọi cậu bằng những tiếng " quan tthanh tra". |
| Tuy ghét mà người ta vẫn sợ Ông , coi ông như một thanh tra mật thám. |
| Sau ba tháng ”tìm hiểu“ tình hình ở huyện Sài về Hạ Vị với tư cách là trưởng ban thanh tra nhân dân của huyện về điều tra , xử lý những đơn tố giác của quần chúng. |
| Sáu tháng sau thôi chức trưởng ban thanh tra , vẫn ăn lương chuyên viên một , anh được điều làm chủ nhiệm hợp tác xã nông nghiệp Hạ Vị. |
| Anh bị thanh tra chất vấn đến khổ sở. |
* Từ tham khảo:
- thanh trà
- thanh truyền
- thanh trừ
- thanh trừng
- thanh tú
- thanh ứng khí cầu