| thanh trừng | đt. Trừng-phạt hết kẻ có tội-lỗi: Thanh-trừng tham-quan ô-lại. |
| thanh trừng | - đgt. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Các phe phái thanh trừng nhau thanh trừng nội bộ. |
| thanh trừng | đgt. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Các phe phái thanh trừng nhau o thanh trừng nội bộ. |
| thanh trừng | đgt (H. thanh: trong sạch; trừng: phạt) 1. Phạt để giữ được sự trong sạch: Thanh trừng những kẻ tham nhũng 2. Gạt bỏ: Các phe phái thanh trừng lẫn nhau. |
3. Quận Huy Hoàng Đình Bảo cùng Tuyên phi Đặng Thị Huệ đã dự mưu một cuộc thanh trừng |
| Vì vậy , trong các cuộc tthanh trừngtheo kiểu xã hội đen , y được Đại Cathay giao quyền trông coi một loạt các sòng bài , tiệm hút không chỉ trong địa bàn khu Lê Lai mà cả địa bàn khu Cầu Muối. |
| Mặc dù bộ phim không quy kết trách nhiệm cho Việt Tân (do thiếu chứng cứ theo luật Mỹ) nhưng người xem đều có chung nhận định : Việt Tân chính là hung thủ sát hại năm nhà báo gốc Việt , đó là một chiến dịch tthanh trừngnhằm vào số người Việt không cùng quan điểm chính trị tiêu cực , dũng cảm tố cáo những hoạt động tội phạm , lùa đảo cộng đồng của Việt Tân. |
| Trương Phi Hữu dũng , vô mưu Nhằm giúp cho Lưu Thiện được thuận lợi đăng cơ , bảo vệ thiên hạ của Lưu gia , Lưu Bị đã quyết định "qua cầu rút ván" , tthanh trừngcác "anh em" khác họ là Quan Vũ , Trương Phi. |
| Xã hội đen chỉ thực sự trở thành những băng nhóm nguy hiểm khi nó được sử dụng như một công cụ của nhóm lợi ích , khi nó trở thành vũ khí để cạnh tranh , tthanh trừngnhau , khi đằng sau đó , là quyền lực chính quyền của một số quan chức thái hóa , biến chất. |
| Xã hội đen chỉ thực sự trở thành những băng nhóm nguy hiểm khi nó được sử dụng như một công cụ của nhóm lợi ích , khi nó trở thành vũ khí để cạnh tranh , tthanh trừngnhau , khi đằng sau đó , là quyền lực nhà nước của một số quan chức thoái hóa , biến chất. |
* Từ tham khảo:
- thanh ứng khí cầu
- thanh vắng
- thanh vân
- thanh vận
- thanh vẹn
- thanh xuân