| thanh tích | - Tiếng tăm để lại: Thanh tích xấu. Thanh tích bất hảo. Tiếng tăm xấu. |
| thanh tích | dt. Tiếng tăm, dấu vết: thanh tích bất hảo. |
| thanh tích | dt (H. thanh: tiếng tăm; tích: dấu vết) Tiếng tăm và dấu vết của ông cha để lại: Cụ mất đi, để lại thanh tích cao cả cho con cháu. |
| thanh tích | Tiếng tăm dấu vết: Kẻ có thanh-tích xấu. |
| Nay bác cứ như vậy , lỡ một sớm cơ sự khó giấu , thanh tích lộ ra , trên thì bị hình pháp lôi thôi , dưới không có họ hàng cứu giúp , bấy giờ thì bác tính thế nào. |
| Vậy nếu thầy không ngại thanh tích thì nên cứ ở luôn đây cho đỡ tốn. |
| Nhưng những âm tthanh tíchtắc của đồng hồ cơ vẫn khiến con người biết quý trọng thời gian đang trôi qua hơn. |
* Từ tham khảo:
- thanh tịnh
- thanh toán
- thanh toán quốc tế
- thanh toán bù trừ
- thanh tra
- thanh trà