| thành chung | dt. (Tốt nghiệp) cao đẳng tiểu học thời Pháp thuộc: thi đỗ thành chung. |
| thành chung | tt (H. thành: xong; chung: hết. - Nghĩa đen: có kết quả cuối cùng) Nói tốt nghiệp bậc cao đẳng tiểu học thời trước: Đỗ bằng thành chung. |
| Chàng biết mang máng là Thu đã đỗ bằng thành chung nhưng chàng không dò cho biết rõ. |
| Kỳ thi thử trong lớp để chọn học trò đi dự thi bằng thành chung , kết quả các bài của chàng được mười phần mỹ mãn : chàng chiếm hạng đầu trong các anh em bạn học. |
| Nhưng Liên gạt đi , bảo với chồng rằng đã học được đến năm thứ tư thì cố mà học nốt cho được cái bằng thành chung. |
| Không hiểu là Minh đang thất vọng , Văn hỏi tiếp : Anh đã làm giấy xin nghỉ dưỡng bệnh chưa ? Minh cười chua chát : Tôi lấy được cái bằng thành chung đã đủ chật vật lắm rồi , đâu dám cao vọng học thêm nữa ! Trường hợp nếu không bị bệnh thì có lẽ tôi đã làm đơn mà đi dạy học thôi. |
| Chàng thi đậu bằng thành chung ; chàng bị mù ; chàng viết báo kiếm tiền ; chàng đi bệnh viện chữa mắt... Trong thời kỳ ấy , hình ảnh hai người thân yêu lúc nào cũng sát cánh bên mình là vợ chàng và bạn chàng. |
| Mà Thân lại là con út , nghĩa là người con được cha mẹ yêu mến , chiều chuộng hơn hai anh nhiều , nhất là trong hai anh , một người lại chỉ đậu có bằng thành chung , hiện làm giáo học , còn một người mới theo dở dang đến năm thứ hai trường Bảo hộ , thì phá ngang đi buôn. |
* Từ tham khảo:
- thành cốt
- thành cơm thành cháo
- thành danh
- thành dịch
- thành đá không bằng dạ người
- thành đạt