| thành dịch | tt. Thành một phong-trào, bắt-chước nhau và phần đông đều vậy cả: Sự dùng các tiếng mới như "chịu chơi, sức mấy" đã thành dịch rồi. // (lóng): Sanh bụng tẹo, muốn việc dâm-dục: Ông già đó thành dịch mà! |
| thành dịch | đgt. Thành thói quen xấu, có tính xấu, thói xấu: ăn nhậu thành dịch o Nó đã thành dịch rồi mà. |
| Chi 65 tỷ cho lễ kỷ niệm : Đừng để lãng phí tthành dịchmãn tính. |
| Bệnh sởi , rubella dễ lây lan tthành dịchBệnh sởi , rubella là một trong những bệnh nguy hiểm , nhất là khi thành dịch bệnh. |
| Mọi người đều có thể bị mắc sởi , rubella và dễ lây lan tthành dịch, đặc biệt ở trẻ em chưa được tiêm phòng sởi , rubella đầy đủ. |
| Ngoài ra , môi trường khói bụi , thói quen vệ sinh , việc dùng chung đồ cá nhân cũng góp phần khiến đau mắt đỏ bùng phát tthành dịch. |
| Dù khả năng đồng bộ không tuyệt vời như iMessage , chúng có rất nhiều chức năng như nhắn tin , chơi game , chuyển tiền , gọi tiếng , gọi video , chia sẻ ảnh GIF , chat nhóm , và chia sẻ tài liệu Facebook đã tận dụng cơ hội để trở tthành dịchvụ tin nhắn trên tất cả các dòng thiết bị , từ Windows , MacOS , Android hay iOS. |
| Bệnh tiêu chảy có thể lây lan nhanh và gây tthành dịchlớn , nhất là ở những khu vực dân cư đông người. |
* Từ tham khảo:
- thành đạt
- thành đinh
- thành đoàn
- thành đội
- thành đồng
- thành đồng vách sắt