| thành đội | dt. Ban chỉ huy quân sự thành phố: Các tỉnh đội, thành đội đều cử đại diện đến tham gia đợt tập huấn. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên "Tháng 8" đầu tiên của xã. |
| Ở các phố , thiếu niên tập trung thành đội chơi bóng và đấu giao hữu tại những bãi đất trống hay tại ngã ba , ngã tư vắng người. |
| Trong 9 năm bị tạm chiếm , Bãi Cát và Bãi Giữa đã hình thành đội tự vệ bí mật. |
| Ai nấy đều thành đội ngũ , nghi trượng theo hầu ra cửa Tây thành , đến đền thờ thần núi Đồng Cổ727 , họp nhau lại uống máu ăn thề. |
| U23 Việt Nam trở tthành độituyển Đông Nam Á đầu tiên vào chung kết sau chiến thắng lịch sử trong trận bán kết trước Qatar. |
* Từ tham khảo:
- thành đồng vách sắt
- thành hạ chi minh
- thành hiệu
- thành hình
- thành hoàng
- thành hội