| thành đồng | dt. Thành rất chắc-chắn, bền vững (như xây bằng đồng). |
| thành đồng | - Bức thành kiên cố: Nam Bộ là thành đồng của Tổ quốc. |
| thành đồng | dt. 1. Bức thành bằng đồng: vững như thành đồng. 2. Lực lượng bảo vệ vững chắc, ví như sự vững chắc của thành bằng đồng vậy: Miền Nam là thành đồng của Tổ quốc. |
| Tập thể nhờ thế dễ thành đồng nhất , hòa hợp thành một khối , cho nên người cầm đầu dễ bị ảo tưởng rằng mình có tài thu phục và đầy đủ quyền năng. |
| Tôi dạy ở trường tiểu học năm nào và trở thành đồng nghiệp của cô Thung và của các thầy cô trước đây từng dạy dỗ tôi. |
| Chỉ một tháng nữa thôi , hai chú cháu sẽ trở thành đồng nghiệp , cô bé Trà Long xưa thành cô giáo trường làng. |
| Đồng bào ta ở miền Bắc luôn hướng về miền Nam anh hùng , luôn hướng về miền Nam thành đồng Tổ quốc ! Ngạn đang cõng con Thúy đứng sững. |
| Mùa đông , tháng 10 , nhà Minh sai bọn Tổng binh Thành Sơn hầu Vương Thông và Tham tướng Mã Anh đem năm vạn quân , năm nghìn ngựa chia đường sang cứu viện các thành đồng Đô. |
| Tháng tư thênh thang xanh , sắc diệp lục như rót ra từ mênh mông mây trắng , để đọng lại thành đồng lúa tươi tắn màu hy vọng. |
* Từ tham khảo:
- thành hạ chi minh
- thành hiệu
- thành hình
- thành hoàng
- thành hội
- thành hôn