| thành đạt | trt. Tới kết-quả tốt: Cố-gắng thì có ngày thành-đạt. |
| thành đạt | - Cg. Thịnh đạt. Đi tới mục đích, kết quả về danh phận : Học trò thành đạt. |
| thành đạt | đgt. Làm nên được sự nghiệp, đạt được mục đích phấn đấu: Con cái đều thành đạt cả o Các học trò thành đạt đều về thăm thầy. |
| thành đạt | đgt (H. thành: trọn vẹn; đạt: tới mục đích) Đã tới mục đích một cách trọn vẹn: Con cái đã thành đạt cả, cha mẹ rất vui mừng. |
| thành đạt | đt. Nên, được kết quả. |
| Ông chưa được cái thành đạt bình thường của mọi người là " không nghi ngờ ". |
| Chúc em trẻ , khoẻ , thành đạt và hạnh phúc. |
"Anh là người đàn ông thành đạt hoàn hảo. |
| Người ta muốn anh không được làm cả công việc đã từng rất thành đạt là nghiên cứu khoa học nữa kia. |
| Nàng tự ép xác mình để chờ ngày anh thành đạt. |
| Nàng vẫn một mực khước từ... *** Rất nhiều mùa xuân trôi qua , nàng đã trở thành một người đàn bà thành đạt , danh giá nhưng vẫn sống độc thân. |
* Từ tham khảo:
- thành đoàn
- thành đội
- thành đồng
- thành đồng vách sắt
- thành hạ chi minh
- thành hiệu