| thăng trầm | đt. Nổi chìm, lên xuống: Những bước thăng-trầm. |
| thăng trầm | - tt. Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: thế sự thăng trầm Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước. |
| thăng trầm | tt. Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: thế sự thăng trầm o Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước. |
| thăng trầm | đgt (H. trầm: chìm) Khi lên khi xuống, khi thịnh khi suy: Cuộc đời thăng trầm của Nguyễn Công Trứ; Thế sự thăng trầm (tng). |
| thăng trầm | dt. Nổi chìm, thịnh suy. |
| thăng trầm | Nổi chìm. Nói về sự thịnh suy, cùng đạt: Thế-sự thăng-trầm. |
| Cụ khi xưa vì cái tính ấy mà mấy lần gia thế thăng trầm , rồi đến bị khánh kiệt tài sản. |
| Nước mắt chảy lặng lẽ trên má , qua 45 năm thăng trầm lặn lội với bao hệ lụy ở đời , những giọt đau khổ còn sót lại rỏ lên ngực áo vợ , không đủ sức ấm hồi sinh. |
| Ông mất người bạn đường đã cùng ông thăng trầm trên hai mươi năm. |
| Tâm hồn ông hoang mang , có thể nói trong suốt cuộc đời thăng trầm của ông , chưa bao giờ đất đứng dưới chân ông lay động chao đảo dữ dội như lúc này. |
| Bằng sự thăng trầm từng trải của một người lính anh biết rồi cũng qua đi thôi. |
| Theo ngu ý , ông anh nên dùng thơ nôm để soạn một áng văn tuyệt tác ghi lại những nỗi đau khổ của con người , vừa giãi bày tình thương xót đối với những kẻ khốn cùng , tố cáo cảnh bất công áp bức , vừa để lại một gia tài gom góp bằng tâm huyết làm hương hỏa cho muôn đời con cháu nhớ đến ông cha , nòi giống , giữ cho hồn nước dẫu bao thăng trầm cũng không thể nào tiêu diệt được. |
* Từ tham khảo:
- thằng
- thằng cha
- thằng chả
- thằng chài
- thằng chết cãi thằng khiêng
- thằng chết trôi lôi thằng chết đuối