| thăng thưởng | đ.t Cho lên chức để thưởng công. |
| thăng thưởng | - Lên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ). |
| thăng thưởng | đgt. Thăng chức và thưởng công nói chung: Vua thăng thưởng cho các tướng sĩ thắng trận trở về. |
| thăng thưởng | đgt (H. thưởng: khen công lao) Cho lên cấp cao hơn và ban thưởng: Sau chiến thắng, bộ đội đã được thăng thưởng. |
| thăng thưởng | đt. Lên chức và tưởng thưởng. |
| Từ khi nhận mệnh đến nay , đã biết tận tâm hết sức , hăng hái trung thành , quét diệt phản nghịch , vỗ yên bờ cõi , cố gắng làm tròn chức phận , đã nhiều lần thăng thưởng để biểu dương công trạng của các ngươi. |
Ra lệnh cho các đại thần và các quan văn võ đều tiến cử người hiền lương phương chính , nếu tiến cử được người giỏi thì được thăng thưởng theo lệ tiến cử hiền thần , nếu vì tiền tài , vì thân quen , tiến cử người không tốt thì bị trị tội theo lệ tiến cử kẻ gian. |
| Trước tình hình này , Bộ Tư lệnh Tối cao Đức quyết định tthăng thưởngqua sóng vô tuyến cho một loạt sĩ quan Đức trong tập đoàn quân , riêng Paulus được phong hàm Thống chế vào ngày 30/1. |
* Từ tham khảo:
- thằng
- thằng
- thằng cha
- thằng chả
- thằng chài
- thằng chết cãi thằng khiêng