| thắng thế | đt. Được cái thế mạnh hơn địch, có thế thắng: Nhờ gió xuôi, hội áo xanh thắng thế rõ-rệt ở hiệp đầu. |
| thắng thế | - đg. Giành được thế trội hơn đối phương. Thắng thế trong cuộc tranh cử. Lực lượng hoà bình đang thắng thế. |
| thắng thế | đgt. 1. Giành được thế vượt trội hơn đối phương: Đang thắng thế thì dấn bước dồn đối phương đến chân tường. 2. Có kết quả vượt trội đối phương: thắng thế trong cuộc bầu cử. |
| thắng thế | đgt (H. thế: cơ hội) Có cơ hội hơn đối phương: Đương khi thắng thế vẫn không nên chủ quan. |
| thắng thế | đt. Được thế. |
| Huyền Khê kiên nhẫn chịu đựng thân phận một thứ con tin , vì hy vọng rằng với tài tháo vát của Nguyễn Thung , cộng thêm sự dũng mạnh liều lĩnh của Tập Đình , Lý Tài , thế nào phe mình cũng thắng thế. |
| Mưu sĩ bảo họ : Tuy Tây Sơn hiện nay thắng thế , nhưng các ông nghĩ lại coi : phía bắc có quân họ Trịnh , phía nam có đại binh Gia Định sắp kéo ra , trước mặt sau lưng đều có địch , liệu các ông có giữ được Qui Nhơn không ? Nếu các ông không sớm liệu đường , sau này thế nào cũng mang tiếng là quân trộm cướp. |
| Tuy nhiên nhờ các kiến trúc sư và thẩm mỹ của giới thực dân nên mô hình Pháp đã thắng thế và kết quả là hai bên dọc phố Tây là những biệt thự có chiều cao tỷ lệ với chiều rộng mặt phố (khoảng 30 mét theo quy định của Haussmann người đã quy hoạch lại thành phố Paris vào giữa thế kỷ XIX để tạo cho Paris dáng vẻ ngày nay). |
| Sở dĩ họ bán thịt chó vì Mặt trận Bình dân Pháp thắng thế lên nắm chính quyền , có nhiều chính sách khiến dân chúng Đông Dương dễ thở hơn. |
| Năm 1936 , Mặt trận Bình dân Pháp thắng thế lên nắm chính quyền càng khuyến khích phong trào thể thao ở các nước thuộc địa. |
| Việc mở trường đã gây ra tranh cãi trong nghị viện Pháp lúc đó , "đào tạo trí thức An Nam họ sẽ biết chúng ta tranh luận tại nghị viện thế nào , điều đó rất bất lợi cho cai trị thuộc địa của nước Pháp" , nhưng phe chủ trương mở trường đã thắng thế. |
* Từ tham khảo:
- thặng
- thặng
- thặng dư
- thặng dư kinh tế
- thặng phạn tàn canh
- thặng viên